Thức ăn hạt dành cho mèo trưởng thành từ 1 tuổi trở lên, vị gà tây và – CPC Petcare

Chào mừng bạn đến với CPC Petcare

Giỏ hàng của bạn đang trống

Tiếp tục mua hàng

Thức ăn hạt dành cho mèo trưởng thành từ 1 tuổi trở lên, vị gà tây và cá hồi.

270,000₫

HRS Turkey & Salmon Indoor Beauty.Thức ăn hạt dành cho mèo trưởng thành từ 1 tuổi trở lên, vị gà tây và cá hồi.Xuất xứ: CanadaThức ăn dinh dưỡng cho mèo, sử dụng các nguyên liệu tự nhiên, bổ sung các vitamin, khoáng chất và axit amin. Sản phẩm với...

HRS Turkey & Salmon Indoor Beauty.

Thức ăn hạt dành cho mèo trưởng thành từ 1 tuổi trở lên, vị gà tây và cá hồi.

Xuất xứ: Canada

Thức ăn dinh dưỡng cho mèo, sử dụng các nguyên liệu tự nhiên, bổ sung các vitamin, khoáng chất và axit amin. Sản phẩm với công thức dành riêng cho chăm sóc da và lông, không chứa các thành phần ngô, lúa mì, đậu nành, sữa và trứng, tác nhân dễ gây dị ứng cho thú cưng.

Sản phẩm sử dụng nguyên liệu tự nhiên, không sử dụng chất bảo quản và phẩm màu.

Sản phẩm có thành phần chính:

  • Thịt gà tây: loại đạm dành cho thú cưng dễ dị ứng với thức ăn.
  • Rau & Hoa quả vườn: nhiều dạng chất xơ giúp hạn chế búi lông.
  • Omega 3&6 từ cá hồi: chăm sóc da và lông bóng mượt.

Sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn dinh dưỡng do AAFCO thiết lập (tổ chức phi lợi nhuận của Mỹ, quy định các tiêu chuẩn dinh dưỡng cho thức ăn động vật).

Thành phần chính: Thịt gà tây, gạo nâu, gạo tấm, mỡ gà, bột trứng, khoai tây, bột chất xơ, thịt cá hồi, củ cải đường sấy khô, rau củ quả sấy khô (táo, cà rốt, rau chân vịt, bột đậu, việt quất), cà chua sấy khô, hạt lanh, hèm bia sấy khô, Potassium Chloride, Muối, bột sữa, Chloline Choride, rau diếp xoăn (cung cấp Inulin và fructooligosaccharides), vitamin (vitamin , D3, E, B1 mononitrate, B2, B5, Niacin, Folic acid, Biotin, B6, β- carotene, Ascorbic acid, và khoáng (Zinc Oxide, Iron Sulfate, Znc Proteinate, Manganous Oxide, Copper Sulfate, Iron Proteinate, Manganese proteinate, Copper Proteinate, Calcium Iodate, Sodium Selenite), Taurine, chiết xuất trà xanh, chiết xuất cây yucca schidigera, L-Ascorbyl-2-Polyphosphate.

Hàm lượng:

Đạm………….. Min 30.0%

Canxi…………. Min 1.0%

Taurine………… in 1000ppm

Chất béo……… Min 14.0%

Phốtpho……… Min 0.8%

Omega 3………. ..Min 0.3%

Chất xơ……….. Max 3.5%

Chloride hòa tan…Min 0.7%

Omega 6………. ..Min 2.0%

Tro……………. Max 6.5%

Độ ẩm………… Max 10.0%

Năng lượng chuyển hoá (ME) 3693 kcal/kg

Hướng dẫn sử dụng: Liều cho ăn có thể phụ thuộc vào giống, mức độ hoạt động, nhiệt độ và thời tiết môi trường sống.

Giai đoạn đầu mang thai, lượng thức ăn tiêu thụ có thể tăng chậm cho đến giai đoạn cho con bú, lượng thức ăn có thể tăng lên 1.5-2.5 lần lượng ăn bình thường.

Nước uống phải luôn được cung cấp đầy đủ.  

Nếu có bất kì thắc mắc liên quan đến sức khỏe thú cưng, hãy tham vấn ý kiến bác sĩ thú y.

Bảng hướng dẫn cho ăn mỗi ngày (g/ngày)

Trọng lượng cơ thể (kg)

Lượng (g/ngày)

Trọng lượng cơ thể (kg)

Lượng (g/ngày)

~0. 5

-

4.2

50

1.4

24

4.6

53

1.8

28

5.5

59

2.3

33

6.9

69

2.8

38

9.1

83

Hướng dẫn cách chuyển đổi thức ăn: Nên thay đổi từ từ, thay đổi đột ngột trong khẩu phần thỉnh thoảng gây xáo trộn tiêu hóa. Nên thay đổi thức ăn mới của thú cưng dần dần từ 5-7 ngày, bằng cách giảm lượng thức ăn cũ, tăng lượng thức ăn mới, cho đến khi thú cưng có thể ăn hoàn toàn bằng thức ăn mới.

(trộn thức ăn mới theo tỉ lệ như sau: ngày 1: 25%, ngày 3: 50%, ngày 5: 75%, ngày 7: 100%)

Bảo quản:

  • Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng mặt trời.
  • Đóng kín bao bì sau khi mở.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Để đảm bảo chất lượng tốt nhất, sử dụng trước thời hạn in trên bao bì.

NSX: Xem trên bao bì.

HD: 18 tháng kể từ ngày sản xuất.

Trọng lượng: 3.3 lbs (1.5kg)

Quy cách: 1 bao gồm 2 túi nhỏ (750g x 2)

 

Sản phẩm khác

Category